纱【紗】
[shā]
sợi bông; vải muslin
棉麻等纺成的细缕或薄细织物。
这件由薄纱制成的礼服在晚会上格外引人注目。
zhè jiàn yóu báo shā zhì chéng de lǐ fú zài wǎn huì shàng gé wài yǐn rén zhù mù.Chiếc váy dạ hội làm từ vải voan mỏng này đặc biệt thu hút sự chú ý tại bữa tiệc.
请先消毒然后再用纱布进行包扎。
qǐng xiān xiāo dú rán hòu zài yòng shā bù jìn xíng bāo zā.Xin hãy sát trùng trước rồi mới dùng gạc để băng bó.
用干净的纱布压住伤口可以止血。
yòng gān jìng de shā bù yā zhù shāng kǒu kě yǐ zhǐ xuè.Dùng gạc sạch ấn giữ vết thương có thể cầm máu.
护士动作熟练地用纱布裹好伤口。
hù shì dòng zuò shú liàn dì yòng shā bù guǒ hǎo shāng kǒu.Y tá thành thạo dùng gạc băng bó vết thương lại.