婚纱【婚紗】
[hūn shā] [婚 纱]
váy cưới; lượng từ: 身 (shēn)
结婚时新娘穿的西式礼服。
她穿上这件白色婚纱显得格外美丽。
tā chuān shàng zhè jiàn bái sè hūn shā xiǎn de gé wài měi lì.Cô ấy mặc chiếc váy cưới màu trắng này trông vô cùng xinh đẹp.
身
她穿着一件梦幻般的婚纱。
tā chuān zhe yí jiàn mèng huàn bān de hūn shā.Cô ấy mặc một chiếc váy cưới đẹp như mơ.