婚纱摄影[hūn shā shè yǐng] [婚 纱 摄 影]Lưu từKhácchụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu)Chữ trong từ婚hūnkết hôn纱shāsợi bông摄shè(hình thức ràng buộc) tiếp nhận影yǐnghình ảnhTừ cùng chữ:电影diàn yǐngHSK 1phim婚礼hūn lǐHSK 4lễ cưới摄影shè yǐngHSK 5chụp ảnh阴影yīn yǐngHSK 6(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng合影hé yǐngHSK 7chụp ảnh chung婚姻hūn yīnHSK 7hôn nhân婚纱hūn shāHSK 7váy cưới幻影huàn yǐngHSK 7ảo ảnh身影shēn yǐngHSK 8bóng dángXem thêm (1)