合影
[hé yǐng] [合 影]
chụp ảnh chung; ảnh nhóm
两个人或多个人合拍的照片。
毕业典礼结束后,老师和同学们一起合影留念。
bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, lǎo shī hé tóng xué men yì qǐ hé yǐng liú niàn.Sau khi lễ tốt nghiệp kết thúc, thầy cô và học sinh cùng nhau chụp ảnh chung làm kỷ niệm.
这张光碟里存有我们全家的合影。
zhè zhāng guāng dié lǐ cún yǒu wǒ men quán jiā de hé yǐng.Chiếc đĩa quang này lưu giữ ảnh chụp chung của cả gia đình chúng tôi.
我们在公园照了一张合影。
wǒ men zài gōng yuán zhào le yì zhāng hé yǐng.Chúng tôi chụp một bức ảnh chung ở công viên.
请各位贵宾前往一楼大厅合影留念。
qǐng gè wèi guì bīn qián wǎng yī lóu dà tīng hé yǐng liú niàn.Xin mời các vị khách quý đến đại sảnh tầng một chụp ảnh lưu niệm.