合成
[hé chéng] [合 成]
tổng hợp; ghép thành
由部分组成整体,或化学反应生成物质。
化学家合成新药。
huà xué jiā hé chéng xīn yào.Nhà hoá học tổng hợp thuốc mới.
tổng hợp, nhân tạo
人工制造或化学生成的(用于材料等)
这种鞋子是用高级合成皮革制作的。
zhè zhǒng xié zǐ shì yòng gāo jí hé chéng pí gé zhì zuò de.Đôi giày này được làm bằng da tổng hợp cao cấp.
是啊,而且普通民众极难辨别这类高仿真合成视频的真伪。
shì a, ér qiě pǔ tōng mín zhòng jí nán biàn bié zhè lèi gāo fǎng zhēn hé chéng shì pín de zhēn wěi.Đúng vậy, hơn nữa người dân bình thường cực kỳ khó phân biệt thật giả của loại video tổng hợp mô phỏng cao này.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂队员们组合成一个新的团队。
duì yuán men zǔ hé chéng yí gè xīn de tuán duì.Các thành viên kết hợp thành một đội ngũ mới.
是的,那段画面是用我以前的演讲合成的,声音也一模一样。
shì de, nà duàn huà miàn shì yòng wǒ yǐ qián de yǎn jiǎng hé chéng de, shēng yīn yě yì mú yí yàng.Đúng vậy, đoạn hình ảnh đó được tổng hợp từ bài phát biểu trước đây của em, giọng nói cũng giống hệt.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不