复合【複合】
[fù hé] [复 合]
1.phức hợp; hợp chất; tổng hợp
由两种或多种物质、成分结合在一起。
这种新材料是由多种金属复合组成的。
zhè zhǒng xīn cái liào shì yóu duō zhǒng jīn shǔ fù hé zǔ chéng de.Loại vật liệu mới này được tổng hợp từ nhiều loại kim loại.
2.gương vỡ lại lành; quay lại với nhau (sau chia tay)
两人分手后重新恢复恋爱关系。
他们分手两年后决定复合了。
tā men fēn shǒu liǎng nián hòu jué dìng fù hé le.Họ quyết định quay lại với nhau sau hai năm chia tay.
听您这么一分析,我心里踏实多了,看来复合型人才才是真正的突破口。
tīng nín zhè me yì fēn xī, wǒ xīn lǐ tā shi duō le, kàn lái fù hé xíng rén cái cái shì zhēn zhèng de tū pò kǒu.Nghe thầy phân tích xong em an tâm hơn nhiều rồi, xem ra nhân tài đa năng mới thực sự là bước đột phá.
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề的确如此。但打破学科壁垒有助于培育复合型领军人才,我们必须走出舒适区。
dí què rú cǐ. dàn dǎ pò xué kē bì lěi yǒu zhù yú péi yù fù hé xíng lǐng jūn rén cái, wǒ men bì xū zǒu chū shū shì qū.Đúng là như vậy. Nhưng việc phá vỡ rào cản phân khoa giúp bồi dưỡng nhân tài lãnh đạo đa năng, chúng ta bắt buộc phải bước ra khỏi vùng an toàn.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học比如耐高温复合材料,不仅用于航天器隔热,亦在民用建筑与消防装备中普及了。
bǐ rú nài gāo wēn fù hé cái liào, bù jǐn yòng yú háng tiān qì gé rè, yì zài mín yòng jiàn zhù yǔ xiāo fáng zhuāng bèi zhōng pǔ jí le.Ví dụ như vật liệu composite chịu nhiệt độ cao, không chỉ dùng cách nhiệt tàu vũ trụ, mà cũng đã phổ biến trong xây dựng dân dụng và trang thiết bị chữa cháy.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…