复合材料
[fù hé cái liào] [复 合 材 料]
vật liệu tổng hợp
比如耐高温复合材料,不仅用于航天器隔热,亦在民用建筑与消防装备中普及了。
bǐ rú nài gāo wēn fù hé cái liào, bù jǐn yòng yú háng tiān qì gé rè, yì zài mín yòng jiàn zhù yǔ xiāo fáng zhuāng bèi zhōng pǔ jí le.Ví dụ như vật liệu composite chịu nhiệt độ cao, không chỉ dùng cách nhiệt tàu vũ trụ, mà cũng đã phổ biến trong xây dựng dân dụng và trang thiết bị chữa cháy.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…这种复合材料既轻便又坚固。
zhè zhǒng fù hé cái liào jì qīng biàn yòu jiān gù.Vật liệu phức hợp này vừa nhẹ vừa chắc chắn.
新型非金属复合材料因其轻便耐用而被广泛应用于工业制造。
xīn xíng fēi jīn shǔ fù hé cái liào yīn qí qīng biàn nài yòng ér bèi guǎng fàn yìng yòng yú gōng yè zhì zào.Vật liệu composite phi kim loại kiểu mới được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp nhờ độ nhẹ và bền.