塑料
[sù liào] [塑 料]
nhựa; lượng từ: 种 (zhǒng)
以高分子化合物为主要成分的材料
这个椅子是用塑料做的。
zhè ge yǐ zi shì yòng sù liào zuò de.Chiếc ghế này được làm bằng nhựa.
种
真的吗?一个塑料袋也不贵吧?
zhēn de ma? yí gè sù liào dài yě bú guì ba?Thật sao? Một cái túi nilon cũng đâu có đắt?
Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường几个塑料瓶静静地浮在水面上。
jǐ gè sù liào píng jìng jìng dì fú zài shuǐ miàn shàng.Mấy cái chai nhựa lặng lẽ nổi trên mặt nước.
我手里的这个塑料瓶扔哪个桶?
wǒ shǒu lǐ de zhè ge sù liào píng rēng nǎ gè tǒng?Chai nhựa trong tay em thì vứt vào thùng nào ạ?
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越