调料【調料】
[tiáo liào] [调 料]
gia vị; chất điều vị; hương liệu
烹调时用来调味的材料。
做菜时加入适当的调料,味道会更鲜美。
zuò cài shí jiā rù shì dàng de tiáo liào, wèi dào huì gèng xiān měi.Khi nấu ăn thêm gia vị thích hợp, hương vị sẽ thơm ngon hơn.
那调料好买吗?这个超市里有吗?
nà tiáo liào hǎo mǎi ma? zhè ge chāo shì lǐ yǒu ma?Vậy đồ gia vị có dễ mua không? Siêu thị này có không?
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V放调料的步骤有点难。
fàng tiáo liào de bù zhòu yǒu diǎn nán.Bước thêm gia vị hơi khó.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng你看,调料架上就有现成的麻婆豆腐酱。
nǐ kàn, tiáo liào jià shàng jiù yǒu xiàn chéng de má pó dòu fu jiàng.Cậu nhìn xem, trên kệ gia vị có sẵn sốt đậu phụ Ma Bà kìa.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V