XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

调整【調整】

[tiáo zhěng] [调 整]

điều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi

改变原样使适应新情况。

请调整一下这个桌子的位置。

qǐng tiáo zhěng yí xià zhè ge zhuō zi de wèi zhì.

Xin hãy điều chỉnh lại vị trí của cái bàn này.

个

所以你需要调整一下时间表了。

suǒ yǐ nǐ xū yào tiáo zhěng yí xià shí jiān biǎo le.

Cho nên em cần điều chỉnh lại thời khóa biểu một chút rồi.

Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说

阴天拍照时需要注意调整光线。

yīn tiān pāi zhào shí xū yào zhù yì tiáo zhěng guāng xiàn.

Khi chụp ảnh vào ngày trời râm cần chú ý điều chỉnh ánh sáng.

没关系,很多菜都可以调整口味。

méi guān xì, hěn duō cài dōu kě yǐ tiáo zhěng kǒu wèi.

Không sao, nhiều món đều có thể điều chỉnh khẩu vị.

Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương