调整【調整】
[tiáo zhěng] [调 整]
điều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi
改变原样使适应新情况。
请调整一下这个桌子的位置。
qǐng tiáo zhěng yí xià zhè ge zhuō zi de wèi zhì.Xin hãy điều chỉnh lại vị trí của cái bàn này.
个
所以你需要调整一下时间表了。
suǒ yǐ nǐ xū yào tiáo zhěng yí xià shí jiān biǎo le.Cho nên em cần điều chỉnh lại thời khóa biểu một chút rồi.
Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说阴天拍照时需要注意调整光线。
yīn tiān pāi zhào shí xū yào zhù yì tiáo zhěng guāng xiàn.Khi chụp ảnh vào ngày trời râm cần chú ý điều chỉnh ánh sáng.
没关系,很多菜都可以调整口味。
méi guān xì, hěn duō cài dōu kě yǐ tiáo zhěng kǒu wèi.Không sao, nhiều món đều có thể điều chỉnh khẩu vị.
Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương