调和【調和】
[tiáo hé] [调 和]
hài hòa; hòa giải; điều đình; hòa giải
使矛盾双方趋向一致或配合适当
经过反复协商,双方终于调和了彼此的矛盾。
jīng guò fǎn fù xié shāng, shuāng fāng zhōng yú tiáo hé le bǐ cǐ de máo dùn.Sau nhiều lần thương lượng, hai bên rốt cuộc đã hòa giải được mâu thuẫn.
hài hòa, hòa hợp
配合得适当、和谐
这幅画的色彩非常调和。
zhè fú huà de sè cǎi fēi cháng tiáo hé.Màu sắc của bức tranh này rất hài hòa.
还行。房间里有空调和洗衣机吗?
hái xíng. fáng jiān lǐ yǒu kōng tiáo hé xǐ yī jī ma?Cũng được. Trong phòng có điều hòa và máy giặt không?
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ正是这种无法调和的内在矛盾,最终塑造了流亡文学独有的复调与多声部结构。
zhèng shì zhè zhǒng wú fǎ tiáo hé de nèi zài máo dùn, zuì zhōng sù zào le liú wáng wén xué dú yǒu de fù tiáo yǔ duō shēng bù jié gòu.Chính mâu thuẫn nội tại không thể dung hòa này rốt cuộc đã nhào nặn nên cấu trúc phức điệu và đa thanh độc thù của văn học lưu vong.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于