疏通
[shū tōng] [疏 通]
1.khai thông; nạo vét; dọn đường
疏浚水道或疏散交通
工人正在疏通堵塞的排水管道。
gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.
2.hòa giải; khuyên giải
调解双方矛盾,使关系融洽
经朋友中间疏通,他俩终于握手言和。
jīng péng yǒu zhōng jiān shū tōng, tā liǎ zhōng yú wò shǒu yán hé.Nhờ bạn bè ở giữa hòa giải, hai người bọn họ cuối cùng đã bắt tay làm hòa.
事不宜迟,我们分头行动,争取中午前把通道疏通。
shì bù yí chí, wǒ men fēn tóu xíng dòng, zhēng qǔ zhōng wǔ qián bǎ tōng dào shū tōng.Việc không nên chậm trễ, chúng ta chia nhau hành động, cố gắng khơi thông lối đi trước buổi trưa.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免中医理论认为针灸能疏通经络。
zhōng yī lǐ lùn rèn wéi zhēn jiǔ néng shū tōng jīng luò.Lý luận đông y cho rằng châm cứu có thể đả thông kinh lạc.