XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

拨通【撥通】

[bō tōng] [拨 通]

kết nối được với ai đó qua điện thoại

通过电话联系上对方

我试了好几次,终于拨通了王老师的电话。

wǒ shì le hǎo jǐ cì, zhōng yú bō tōng le wáng lǎo shī de diàn huà.

Tôi đã thử mấy lần, cuối cùng cũng gọi được cho thầy Vương.

嗯,我立刻拨通了他的电话,诚恳地向他表达了歉意,并说明了近期的状况。

èn, wǒ lì kè bō tōng le tā de diàn huà, chéng kěn dì xiàng tā biǎo dá le qiàn yì, bìng shuō míng le jìn qī de zhuàng kuàng.

Ừ, tôi lập tức gọi điện thoại cho cậu ấy, thành khẩn bày tỏ sự xin lỗi và giải thích tình hình gần đây.

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至