拨打【撥打】
[bō dǎ] [拨 打]
gọi; quay số
按号码打电话
遇到紧急情况时,请立即拨打报警电话。
yù dào jǐn jí qíng kuàng shí, qǐng lì jí bō dǎ bào jǐng diàn huà.Khi gặp tình huống khẩn cấp, vui lòng gọi ngay đến số điện thoại báo án.
请拨打客服电话咨询详细信息。
qǐng bō dǎ kè fú diàn huà zī xún xiáng xì xìn xī.Mời gọi điện thoại chăm sóc khách hàng để hỏi thông tin chi tiết.
拨打国际长途会产生较高额的话费。
bō dǎ guó jì cháng tú huì chǎn shēng jiào gāo é de huà fèi.Gọi đường dài quốc tế sẽ phát sinh cước phí khá cao.
遇到紧急情况,请拨打报警电话求助。
yù dào jǐn jí qíng kuàng, qǐng bō dǎ bào jǐng diàn huà qiú zhù.Gặp tình huống khẩn cấp, vui lòng gọi điện báo cảnh sát để nhờ giúp đỡ.
