单打【單打】
[dān dǎ] [单 打]
đánh đơn (trong thể thao); lượng từ: 场 (chǎng)
体育比赛中一方各为一人的比赛
他在这次比赛的男子单打中获得了冠军。
tā zài zhè cì bǐ sài de nán zǐ dān dǎ zhōng huò dé le guàn jūn.Anh ấy đã giành chức vô địch đơn nam trong giải đấu lần này.
场
是啊,任何一方单打独斗都是行不通的。
shì a, rèn hé yì fāng dān dǎ dú dòu dōu shì xíng bù tōng de.Đúng vậy, bất kỳ bên nào đơn phương độc mã đều là không khả thi.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了见面时他简单打了个招呼。
jiàn miàn shí tā jiǎn dān dǎ le gè zhāo hū.Khi gặp, anh ấy chỉ chào hỏi sơ qua.