挨打
[ái dǎ] [挨 打]
bị đánh; chịu đòn; bị tấn công
遭到击打或遭受打击
他在外面惹是生非,回家后难免要挨打。
tā zài wài miàn rě shì shēng fēi, huí jiā hòu nán miǎn yào ái dǎ.Cậu ấy gây chuyện thị phi bên ngoài, về nhà khó tránh khỏi bị đòn.
对啊!与其被动挨打,不如逐步推进关键部件与备用基地的本土化。
duì a! yǔ qí bèi dòng ái dǎ, bù rú zhú bù tuī jìn guān jiàn bù jiàn yǔ bèi yòng jī dì de běn tǔ huà.Đúng thế! Thay vì chịu trận thụ động, chi bằng từng bước thúc đẩy nội địa hóa linh kiện then chốt và các căn cứ dự phòng.
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng