疏
[shū]
khơi thông; dọn sạch chướng ngại; mỏng
是,是我疏忽了。事已至此,该如何补救?
shì, shì wǒ shū hū le. shì yǐ zhì cǐ, gāi rú hé bǔ jiù?Phải, là mình sơ suất. Sự việc đã đến nước này, nên cứu vãn thế nào đây?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗工人正在疏通堵塞的排水管道。
gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.
小美,这次的报告非常重要,不能有疏漏。
xiǎo měi, zhè cì de bào gào fēi cháng zhòng yào, bù néng yǒu shū lòu.Tiểu Mỹ, bản báo cáo lần này rất quan trọng, không được có sơ suất.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求