XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

冲突【衝突】

[chōng tū] [冲 突]

xung đột; mâu thuẫn; sự va chạm của các lực đối lập

双方对立,互相抵触或碰撞

两家公司在业务发展上发生了冲突。

liǎng jiā gōng sī zài yè wù fā zhǎn shàng fā shēng le chōng tū.

Hai công ty đã xảy ra xung đột trong việc phát triển nghiệp vụ.

cuộc xung đột; va chạm

对立双方发生的争斗或抵触

双方武装冲突造成多人伤亡。

shuāng fāng wǔ zhuāng chōng tū zào chéng duō rén shāng wáng.

Xung đột vũ trang giữa hai bên đã gây nhiều thương vong.

线上课程会不会和我的专业课时间冲突?

xiàn shàng kè chéng huì bu huì hé wǒ de zhuān yè kè shí jiān chōng tū?

Khóa học trực tuyến có bị trùng lịch với các môn chuyên ngành của tôi không?

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

不会,安排在课余时间,专门避免时间冲突。

bú huì, ān pái zài kè yú shí jiān, zhuān mén bì miǎn shí jiān chōng tū.

Không, được sắp xếp vào thời gian rảnh, đặc biệt tránh trùng lịch học.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

嗯,我总是在睡前刷各种灾难和国际冲突的报道。

èn, wǒ zǒng shì zài shuì qián shuā gè zhǒng zāi nàn hé guó jì chōng tū de bào dào.

Ừ, mình luôn lướt tin tức về thiên tai và xung đột quốc tế trước khi ngủ.

Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…