扑【撲】
[pū]
1.lao vào; xông vào; dốc sức
向前猛冲;全力投入工作。
消防员不顾个人安危,勇敢地扑向了大火。
xiāo fáng yuán bú gù gè rén ān wēi, yǒng gǎn dì pū xiàng le dà huǒ.Người lính cứu hỏa không màng an nguy bản thân, dũng cảm lao vào ngọn lửa lớn.
2.dập tắt, đập phủi
拍打使熄灭或拍掉尘土等。
大家齐心协力,终于把大火扑灭了。
dà jiā qí xīn xié lì, zhōng yú bǎ dà huǒ pū miè le.Mọi người đồng lòng hiệp lực, cuối cùng đã dập tắt được ngọn lửa lớn.
3.phả vào, ập vào
气味、气流等迎面涌来。
一打开房门,一股香气就扑鼻而来。
yì dǎ kāi fáng mén, yì gǔ xiāng qì jiù pū bí ér lái.Vừa mở cửa phòng, một làn hương thơm ngào ngạt liền phả vào mũi.
4.dặm, thoa (phấn)
涂抹、拍打(粉末等)。
出门前,她在脸上轻轻扑了一层粉。
chū mén qián, tā zài liǎn shàng qīng qīng pū le yì céng fěn.Trước khi ra ngoài, cô ấy nhẹ nhàng dặm một lớp phấn lên mặt.
妈妈在厨房里烘面包,香味扑鼻。
mā ma zài chú fáng lǐ hōng miàn bāo, xiāng wèi pū bí.Mẹ đang nướng bánh mì trong bếp, mùi thơm nức mũi.
消防员迅速赶到现场扑灭了火灾。
xiāo fáng yuán xùn sù gǎn dào xiàn chǎng pū miè le huǒ zāi.Lính cứu hỏa đã nhanh chóng có mặt tại hiện trường dập tắt đám cháy.
他揭开锅盖,一股香气扑鼻而来。
tā jiē kāi guō gài, yì gǔ xiāng qì pū bí ér lái.Anh ấy mở nắp nồi, một mùi thơm nức mũi bay ra.