趴
[pā]
nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm
胸腹朝下卧倒或身体伏在物体上
孩子趴在桌子上睡着了,老师轻轻地给他盖上了外套。
hái zi pā zài zhuō zi shàng shuì zháo le, lǎo shī qīng qīng dì gěi tā gài shàng le wài tào.Đứa trẻ nằm sấp trên bàn ngủ thiếp đi, thầy giáo nhẹ nhàng đắp áo khoác lên cho em.
小猫大模大样地趴在桌子上休息。
xiǎo māo dà mú dà yàng dì pā zài zhuō zi shàng xiū xi.Con mèo nghênh ngang nằm nghỉ trên bàn.
这只小猫性格很懒,整天趴着睡觉。
zhè zhī xiǎo māo xìng gé hěn lǎn, zhěng tiān pā zhe shuì jiào.Chú mèo này tính rất lười, cả ngày nằm ườn ngủ.
小狗很乖地趴在主人脚边。
xiǎo gǒu hěn guāi dì pā zài zhǔ rén jiǎo biān.Chú chó con ngoan ngoãn nằm phục bên chân chủ.