扑面而来【撲面而來】
[pū miàn ér lái] [扑 面 而 来]
nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh
迎面冲来或强烈地感受得到。
刚推开王老师的教室大门,热烈的讨论声便扑面而来。
gāng tuī kāi wáng lǎo shī de jiào shì dà mén, rè liè de tǎo lùn shēng biàn pū miàn ér lái.Vừa đẩy cửa lớp học của thầy Vương, âm thanh thảo luận sôi nổi đã ùa tới trước mắt.
寒潮来袭,刺骨的冷气扑面而来。
hán cháo lái xí, cì gǔ de lěng qì pū miàn ér lái.Đợt rét ùa về, luồng hơi lạnh thấu xương phả thẳng vào mặt.
一股灼热的浪潮扑面而来。
yì gǔ zhuó rè de làng cháo pū miàn ér lái.Một luồng sóng nóng rực ập thẳng vào mặt.