扑面
[pū miàn] [扑 面]
nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh
寒潮来袭,刺骨的冷气扑面而来。
hán cháo lái xí, cì gǔ de lěng qì pū miàn ér lái.Đợt rét ùa về, luồng hơi lạnh thấu xương phả thẳng vào mặt.
一股灼热的浪潮扑面而来。
yì gǔ zhuó rè de làng cháo pū miàn ér lái.Một luồng sóng nóng rực ập thẳng vào mặt.
一走进花园,浓郁的花香便扑面而来。
yì zǒu jìn huā yuán, nóng yù de huā xiāng biàn pū miàn ér lái.Vừa bước vào hoa viên, hương hoa nồng nàn đã phả ngay vào mặt.