闯【闖】
[chuǎng]
1.lao vào; xông lên; lao tới
猛冲进去或穿越
一只猫突然闯进了办公室。
yì zhī māo tū rán chuǎng jìn le bàn gōng shì.Một con mèo đột nhiên lao vào văn phòng.
2.ra ngoài mạo hiểm làm ăn
离家外出奋斗闯荡
二十岁那年,他一个人闯北京去了。
èr shí suì nà nián, tā yí gè rén chuǎng běi jīng qù le.Hai mươi tuổi anh một mình ra Bắc Kinh lập nghiệp.
匪徒持枪闯进便利店威胁店员。
fěi tú chí qiāng chuǎng jìn biàn lì diàn wēi xié diàn yuán.Tên cướp cầm súng xông vào cửa hàng tiện lợi đe dọa nhân viên.
他把闯入院子里的狗轰了出去。
tā bǎ chuǎng rù yuàn zi lǐ de gǒu hōng le chū qù.Anh ấy đã đuổi con chó xông vào sân ra ngoài.
他因为闯红灯被罚款两百元。
tā yīn wèi chuǎng hóng dēng bèi fá kuǎn liǎng bǎi yuán.Anh ấy bị phạt tiền hai trăm tệ vì vượt đèn đỏ.