闯进
[chuǎng jìn] [闯 进]
lao vào
孩子们闯进了正在开会的大厅。
hái zi men chuǎng jìn le zhèng zài kāi huì de dà tīng.Bọn trẻ lao vào phòng đang họp.
匪徒持枪闯进便利店威胁店员。
fěi tú chí qiāng chuǎng jìn biàn lì diàn wēi xié diàn yuán.Tên cướp cầm súng xông vào cửa hàng tiện lợi đe dọa nhân viên.
一只猫突然闯进了办公室。
yì zhī māo tū rán chuǎng jìn le bàn gōng shì.Một con mèo đột nhiên lao vào văn phòng.