冲向
[chōng xiàng] [冲 向]
lao vào
战士们呐喊着冲向敌人的阵地。
zhàn shì men nà hǎn zhe chōng xiàng dí rén de zhèn dì.Các chiến sĩ hò hét xông về phía trận địa của quân địch.
赛跑选手拼命冲向终点线。
sài pǎo xuǎn shǒu pīn mìng chōng xiàng zhōng diǎn xiàn.Vận động viên dốc hết sức lao về vạch đích.
运动员全力冲向终点,最终赢得了比赛。
yùn dòng yuán quán lì chōng xiàng zhōng diǎn, zuì zhōng yíng dé le bǐ sài.Vận động viên dốc toàn lực lao về đích và cuối cùng đã giành chiến thắng.