面向
[miàn xiàng] [面 向]
hướng về; hướng tới
面对;把注意力或工作重点转向某方面。
这所学校面向全国招生。
zhè suǒ xué xiào miàn xiàng quán guó zhāo shēng.Ngôi trường này hướng tới tuyển sinh trên toàn quốc.
这是面向全公司所有人的,包含所有部门。
zhè shì miàn xiàng quán gōng sī suǒ yǒu rén de, bāo hán suǒ yǒu bù mén.Cái này là dành cho toàn thể tất cả mọi người trong công ty, bao gồm tất cả các bộ phận.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡原来如此。毕竟你们是好朋友,你应该当面向他解释清楚。
yuán lái rú cǐ. bì jìng nǐ men shì hǎo péng yǒu, nǐ yīng gāi dāng miàn xiàng tā jiě shì qīng chǔ.Thì ra là vậy. Suy cho cùng các em là bạn tốt, em nên trực tiếp giải thích rõ ràng với cậu ấy.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn战士们贴近地面向前爬行。
zhàn shì men tiē jìn dì miàn xiàng qián pá xíng.Các chiến sĩ áp sát mặt đất bò về phía trước.