面积【面積】
[miàn jī] [面 积]
diện tích; diện tích bề mặt
物体表面或平面图形的大小。
这个房间的面积很大。
zhè ge fáng jiān de miàn jī hěn dà.Diện tích phòng này rất lớn.
小美,有机荔枝下周就要大面积采摘了。
xiǎo měi, yǒu jī lì zhī xià zhōu jiù yào dà miàn jī cǎi zhāi le.Tiểu Mỹ, vải thiều hữu cơ tuần sau là bắt đầu thu hoạch rộ rồi.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得它不但能减少路面积水,而且能初步过滤雨水。
tā bú dàn néng jiǎn shǎo lù miàn jī shuǐ, ér qiě néng chū bù guò lǜ yǔ shuǐ.Nó không những có thể giảm ngập úng mặt đường, mà còn có thể lọc sơ bộ nước mưa.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…亚洲是世界上面积最大的大陆。
yà zhōu shì shì jiè shàng miàn jī zuì dà de dà lù.Châu Á là lục địa có diện tích lớn nhất thế giới.