大面积【大面積】
[dà miàn jī] [ĐẠI 面 积]
diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn
范围广或数量多;大范围。
这门新课程刚推出,就在学员中大面积推广开来。
zhè mén xīn kè chéng gāng tuī chū, jiù zài xué yuán zhōng dà miàn jī tuī guǎng kāi lái.Khóa học mới này vừa ra mắt đã được nhân rộng trên diện rộng trong cộng đồng học viên.
小美,有机荔枝下周就要大面积采摘了。
xiǎo měi, yǒu jī lì zhī xià zhōu jiù yào dà miàn jī cǎi zhāi le.Tiểu Mỹ, vải thiều hữu cơ tuần sau là bắt đầu thu hoạch rộ rồi.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得底栖生物大面积窒息,导致底层食物链基本断裂。
dǐ qī shēng wù dà miàn jī zhì xī, dǎo zhì dǐ céng shí wù liàn jī běn duàn liè.Sinh vật đáy bị ngạt trên diện rộng, dẫn đến chuỗi thức ăn tầng đáy cơ bản bị đứt gãy.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见地下供水管道破裂造成了大面积停水。
dì xià gōng shuǐ guǎn dào pò liè zào chéng le dà miàn jī tíng shuǐ.Đường ống cấp nước ngầm bị vỡ gây mất nước trên diện rộng.