积【積】
[jī]
tích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêu
聚集,积累;乘法的得数。
院子里积了很多落叶。
yuàn zi lǐ jī le hěn duō luò yè.Trong sân tích lại rất nhiều lá rơi.
lâu ngày, tồn đọng lâu năm
长时间累积形成的
我们要努力改掉身上的积习。
wǒ men yào nǔ lì gǎi diào shēn shàng de jī xí.Chúng ta phải nỗ lực sửa đổi những thói quen xấu tích tụ lâu ngày.
你的态度很积极,这一点很好。
nǐ de tài dù hěn jī jí, zhè yì diǎn hěn hǎo.Thái độ của em rất tích cực, điểm này rất tốt.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…年轻人展现出积极的精神面貌。
nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.
沉积物羽状流的覆盖范围有多大?
chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见