堆积【堆積】
[duī jī] [堆 积]
chất đống; chất thành đống; tích lũy
事物聚集重叠成堆。
桌上堆积着大量待处理的文件,让人感到焦虑。
zhuō shàng duī jī zhe dà liàng dài chǔ lǐ de wén jiàn, ràng rén gǎn dào jiāo lǜ.Tài liệu cần xử lý chất đống trên bàn khiến người ta thấy lo lắng.
别急,除了乳酸堆积,肌酶的测定数据怎么样?
bié jí, chú le rǔ suān duī jī, jī méi de cè dìng shù jù zěn me yàng?Đừng vội, ngoài sự tích tụ axit lactic ra, dữ liệu đo men cơ thì thế nào?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于小美,你看中转仓库那边,各地送来的物资已经堆积如山了。
xiǎo měi, nǐ kàn zhòng zhuǎn cāng kù nà biān, gè dì sòng lái de wù zī yǐ jīng duī jī rú shān le.Tiểu Mỹ, cậu nhìn kho trung chuyển kìa, hàng hóa các nơi gửi đến đã chất đống như núi rồi.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免真的!许多合成面料难以降解,堆积在垃圾填埋场里几百年。
zhēn de! xǔ duō hé chéng miàn liào nán yǐ jiàng jiě, duī jī zài lā jī tián mái chǎng lǐ jǐ bǎi nián.Thật đấy! Nhiều chất liệu tổng hợp rất khó phân hủy, chất đống ở các bãi rác hàng trăm năm.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh