体积【體積】
[tǐ jī] [体 积]
thể tích; kích thước; lượng từ: 个 (gè)
物体所占空间的大小
这台新电脑的体积很小,携带非常方便。
zhè tái xīn diàn nǎo de tǐ jī hěn xiǎo, xié dài fēi cháng fāng biàn.Thể tích của chiếc máy tính mới này rất nhỏ, mang theo vô cùng tiện lợi.
个
那我们能不能换成体积更小、更隐蔽的感应装置?
nà wǒ men néng bu néng huàn chéng tǐ jī gèng xiǎo, gèng yǐn bì de gǎn yìng zhuāng zhì?Vậy chúng ta có thể đổi sang thiết bị cảm biến nhỏ hơn, kín đáo hơn không ạ?
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性这款音响体积小巧,低音表现却很出色。
zhè kuǎn yīn xiǎng tǐ jī xiǎo qiǎo, dī yīn biǎo xiàn què hěn chū sè.Chiếc loa này kích thước nhỏ gọn nhưng âm trầm thể hiện rất xuất sắc.