体检【體檢】
[tǐ jiǎn] [体 检]
khám sức khỏe
进行体格检查
我明天要去医院体检。
wǒ míng tiān yào qù yī yuàn tǐ jiǎn.Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám sức khỏe.
好,今天你是来拿体检结果的吧?
hǎo, jīn tiān nǐ shì lái ná tǐ jiǎn jié guǒ de ba?Được, hôm nay em đến lấy kết quả khám sức khỏe phải không?
Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语请带好体检通知书去医院。
qǐng dài hǎo tǐ jiǎn tōng zhī shū qù yī yuàn.Hãy mang theo giấy báo khám sức khỏe đến bệnh viện.
唉,小明,我最近在看父母的体检报告,心里挺沉重的。
ài, xiǎo míng, wǒ zuì jìn zài kàn fù mǔ de tǐ jiǎn bào gào, xīn lǐ tǐng chén zhòng de.Haizz, Tiểu Minh, dạo này tôi xem báo cáo khám sức khỏe của bố mẹ mà lòng nặng trĩu.
Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp