体力【體力】
[tǐ lì] [体 力]
sức mạnh thể chất; sức lực
身体活动所需的力量和精力
经过长时间的运动,他的体力已经消耗完了。
jīng guò cháng shí jiān de yùn dòng, tā de tǐ lì yǐ jīng xiāo hào wán le.Sau thời gian dài vận động, thể lực của anh ấy đã tiêu hao hết.
有道理,为了保持好体力,我也得去。
yǒu dào lǐ, wèi le bǎo chí hǎo tǐ lì, wǒ yě děi qù.Có lý, để duy trì thể lực tốt, mình cũng phải đi.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了运动员因体力不支而突然倒下。
yùn dòng yuán yīn tǐ lì bù zhī ér tū rán dǎo xià.Vận động viên vì kiệt sức nên đột ngột gục xuống.
辛苦也没办法。这是恢复体力的唯一方法。
xīn kǔ yě méi bàn fǎ. zhè shì huī fù tǐ lì de wéi yī fāng fǎ.Vất vả cũng hết cách. Đây là phương pháp duy nhất để khôi phục thể lực.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……