累积【累積】
[lěi jī] [累 积]
tích lũy
层层聚积;逐渐积累。
学好一门外语需要长期累积词汇和语感。
xué hǎo yì mén wài yǔ xū yào cháng qī lěi jī cí huì hé yǔ gǎn.Học tốt một ngoại ngữ cần tích lũy từ vựng và cảm giác ngôn ngữ trong thời gian dài.
是的,诸如此类的沉降机制导致微塑料在深海长期累积。
shì de, zhū rú cǐ lèi de chén jiàng jī zhì dǎo zhì wēi sù liào zài shēn hǎi cháng qī lěi jī.Đúng, các cơ chế lắng đọng như vậy khiến vi nhựa tích tụ lâu dài ở biển sâu.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类他在比赛中累积了三次犯规。
tā zài bǐ sài zhōng lěi jī le sān cì fàn guī.Anh ấy đã tích lũy ba lỗi phạm quy trong trận đấu.
数据显示,放射性同位素沉淀在海产品中不断累积。这太让人担忧了。
shù jù xiǎn shì, fàng shè xìng tóng wèi sù chén diàn zài hǎi chǎn pǐn zhōng bú duàn lěi jī. zhè tài ràng rén dān yōu le.Dữ liệu cho thấy, sự lắng đọng đồng vị phóng xạ không ngừng tích lũy trong hải sản. Điều này quá khiến người ta lo âu rồi.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类