累计【累計】
[lěi jì] [累 计]
tính tổng tích lũy; tích lũy; tổng cộng
连同以前的数目合并在一起计算。
截止到本月底,该课程的累计学习人数已突破十万。
jié zhǐ dào běn yuè dǐ, gāi kè chéng de lěi jì xué xí rén shù yǐ tū pò shí wàn.Tính đến cuối tháng này, lượng người học tích lũy của khóa học đã vượt mức mười vạn.
lũy kế; cộng dồn
指连续合并计算得出的。
会员可凭累计积分兑换精美礼品。
huì yuán kě píng lěi jì jī fēn duì huàn jīng měi lǐ pǐn.Hội viên có thể đổi quà tinh xảo bằng điểm tích lũy cộng dồn.
可不是嘛,既无法在当地建立医保账户,母国的养老保险也因断缴影响了年限累计。
kě bú shì ma, jì wú fǎ zài dāng dì jiàn lì yī bǎo zhàng hù, mǔ guó de yǎng lǎo bǎo xiǎn yě yīn duàn jiǎo yǐng xiǎng le nián xiàn lěi jì.Đúng thế đấy, vừa không thể lập tài khoản bảo hiểm y tế ở sở tại, bảo hiểm hưu trí ở mẫu quốc cũng vì ngừng đóng mà ảnh hưởng đến việc tích lũy số năm.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说本次线上中文讲座累计参与人数达到了三千人次。
běn cì xiàn shàng zhōng wén jiǎng zuò lěi jì cān yù rén shù dá dào le sān qiān rén cì.Buổi toạ đàm tiếng Trung trực tuyến lần này đã thu hút tổng cộng 3.000 lượt người tham gia.