估计
[gū jì] [估 计]
ước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
根据情况推测或判断
我估计今天下午会下雨,你出门记得带伞。
wǒ gū jì jīn tiān xià wǔ huì xià yǔ, nǐ chū mén jì de dài sǎn.Tôi ước tính chiều nay sẽ mưa, bạn ra ngoài nhớ mang theo ô.
ước lượng; số liệu ước tính
指推测得出的数量或结论
根据官方估计,游客会增加百分之十。
gēn jù guān fāng gū jì, yóu kè huì zēng jiā bǎi fēn zhī shí.Theo ước tính chính thức, lượng du khách sẽ tăng mười phần trăm.
个
我也没吃,不过估计得等候一段时间,你着急吗?
wǒ yě méi chī, bú guò gū jì de děng hòu yí duàn shí jiān, nǐ zháo jí ma?Mình cũng chưa ăn, nhưng chắc phải chờ một lúc, cậu có vội không?
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见这确实不能忽略,你估计审核和修正还需要多长时间?
zhè què shí bù néng hū lüè, nǐ gū jì shěn hé hé xiū zhèng hái xū yào duō cháng shí jiān?Việc này quả thực không thể bỏ qua, em ước tính còn cần bao lâu để kiểm tra và chỉnh sửa?
Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án很难说。估计还要经过几次大型比赛的测试,才能全面推广吧。
hěn nán shuō. gū jì hái yào jīng guò jǐ cì dà xíng bǐ sài de cè shì, cái néng quán miàn tuī guǎng ba.Rất khó nói. Chắc là còn phải qua thử nghiệm ở vài giải đấu lớn nữa mới có thể phổ biến toàn diện được.
Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử