千方百计【千方百計】
[qiān fāng bǎi jì] [千 方 百 计]
nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
想尽种种办法、用尽种种计策。
王老师千方百计调动课堂气氛,帮助大家克服开口焦虑。
wáng lǎo shī qiān fāng bǎi jì diào dòng kè táng qì fēn, bāng zhù dà jiā kè fú kāi kǒu jiāo lǜ.Thầy Vương tìm đủ mọi cách để khuấy động bầu không khí lớp học, giúp mọi người vượt qua nỗi sợ nói.
这个贪官千方百计地到处捞钱。
zhè ge tān guān qiān fāng bǎi jì dì dào chù lāo qián.Tên quan tham này tìm đủ mọi cách để vơ vét tiền bạc khắp nơi.