预计【預計】
[yù jì] [预 计]
dự báo; dự đoán; ước tính
事先进行估计或推测
明天预计会下大雨。
míng tiān yù jì huì xià dà yǔ.Dự kiến ngày mai trời sẽ mưa to.
不用,预计半小时内就能到。
bú yòng, yù jì bàn xiǎo shí nèi jiù néng dào.Không cần, dự kiến trong nửa tiếng nữa là có thể đến.
Trong bài: Giao hàng nhanh · 能这项工程预计在下月初完工。
zhè xiàng gōng chéng yù jì zài xià yuè chū wán gōng.Công trình này dự kiến sẽ hoàn thành vào đầu tháng sau.
很好,你预计多长时间可以改完呢?
hěn hǎo, nǐ yù jì duō cháng shí jiān kě yǐ gǎi wán ne?Rất tốt, em dự kiến bao lâu có thể sửa xong?
Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…