堆
[duī]
chất đống; tích tụ; một đống
桌子上放着一大堆需要处理的文件。
zhuō zi shàng fàng zhe yí dà duī xū yào chǔ lǐ de wén jiàn.Trên bàn chất một đống lớn tài liệu cần xử lý.
đống; ụ; gò đất
名词,堆积成的小山或土丘
煤堆旁边住着几户人家。
méi duī páng biān zhù zhe jǐ hù rén jiā.Bên cạnh đống than có vài hộ dân sinh sống.
别急,除了乳酸堆积,肌酶的测定数据怎么样?
bié jí, chú le rǔ suān duī jī, jī méi de cè dìng shù jù zěn me yàng?Đừng vội, ngoài sự tích tụ axit lactic ra, dữ liệu đo men cơ thì thế nào?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于农民在秋收后把稻草堆在田边。
nóng mín zài qiū shōu hòu bǎ dào cǎo duī zài tián biān.Nông dân sau mùa thu hoạch xếp rơm rạ thành đống bên cạnh cánh đồng.
哎,大卫,你觉得刚才那个垃圾堆装置怎么样?
āi, dà wèi, nǐ jué de gāng cái nà ge lā jī duī zhuāng zhì zěn me yàng?Này, Đại Vệ, cậu thấy tác phẩm sắp đặt đống rác vừa rồi thế nào?
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại