一堆
[yī duī] [一 堆]
đống
他每次购物都会买一堆零食。
tā měi cì gòu wù dōu huì mǎi yì duī líng shí.Mỗi lần đi mua sắm anh ấy đều mua một đống đồ ăn vặt.
他拿扫帚把地上的落叶搂成一堆。
tā ná sào zhou bǎ dì shàng de luò yè lǒu chéng yì duī.Anh ấy dùng chổi gom lá rơi trên mặt đất thành một đống.
木头烧完后只留下一堆灰。
mù tou shāo wán hòu zhǐ liú xià yì duī huī.Gỗ sau khi cháy xong chỉ còn lại một đống tro.