XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

铜【銅】

[tóng]

1.đồng (hóa học); lượng từ: 块 (kuài)

延展性与导电性极佳的金属

这种电缆采用优质纯铜制造,具有极佳的导电性能。

zhè zhǒng diàn lǎn cǎi yòng yōu zhì chún tóng zhì zào, jù yǒu jí jiā de dǎo diàn xìng néng.

Loại cáp điện này được sản xuất bằng đồng nguyên chất chất lượng cao, có khả năng dẫn điện cực tốt.

2.Huy chương đồng; vị trí thứ ba

体育比赛中的铜牌或第三名

他在本届大赛中遗憾摘得一铜。

tā zài běn jiè dà sài zhōng yí hàn zhāi de yì tóng.

Anh ấy tiếc nuối giành được một huy chương đồng ở giải đấu năm nay.

块

古人常用铜壶滴漏来测量时间。

gǔ rén cháng yòng tóng hú dī lòu lái cè liáng shí jiān.

Người xưa thường dùng đồng hồ nhỏ giọt bằng đồng để đo thời gian.

学校门口挂着一块崭新的铜牌。

xué xiào mén kǒu guà zhe yí kuài zhǎn xīn de tóng pái.

Trước cổng trường treo một tấm biển đồng mới tinh.

这个地区发现了丰富的铜矿资源。

zhè ge dì qū fā xiàn le fēng fù de tóng kuàng zī yuán.

Khu vực này đã phát hiện tài nguyên mỏ đồng phong phú.