铜像
[tóng xiàng] [铜 像]
tượng đồng; lượng từ: 座 (zuò)
广场上有一座英雄的铜像。
guǎng chǎng shàng yǒu yí zuò yīng xióng de tóng xiàng.Trên quảng trường có một bức tượng đồng của vị anh hùng.
这尊铜像是由专业工厂铸造而成的。
zhè zūn tóng xiàng shì yóu zhuān yè gōng chǎng zhù zào ér chéng de.Bức tượng đồng này được đúc từ một nhà máy chuyên nghiệp.