铜牌【銅牌】
[tóng pái] [铜 牌]
huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; lượng từ: 枚 (méi)
铜制的奖牌或标志牌
他在这次比赛中获得了一枚铜牌。
tā zài zhè cì bǐ sài zhōng huò dé le yì méi tóng pái.Anh ấy đã giành được một huy chương đồng trong cuộc thi lần này.
枚