图像【圖像】
[tú xiàng] [图 像]
hình ảnh; bức tranh; đồ họa
画成、摄制或生成的视觉形象。
这款软件能够自动修复损坏的历史图像,还原真实色彩。
zhè kuǎn ruǎn jiàn néng gòu zì dòng xiū fù sǔn huài de lì shǐ tú xiàng, huán yuán zhēn shí sè cǎi.Phần mềm này có thể tự động phục hồi các hình ảnh lịch sử bị hư hỏng, tái hiện lại màu sắc chân thực.
小美,你快看竞品今早发布的图像识别新功能。
xiǎo měi, nǐ kuài kàn jìng pǐn jīn zǎo fā bù de tú xiàng shí bié xīn gōng néng.Tiểu Mỹ, cậu mau xem tính năng nhận diện hình ảnh mới mà đối thủ vừa tung ra sáng nay đi.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。
tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于这么说来,数字图像终究只是一种视觉层面的信息重现?
zhè me shuō lái, shù zì tú xiàng zhōng jiū zhǐ shì yì zhǒng shì jué céng miàn de xìn xī chóng xiàn?Nói như vậy thì hình ảnh số rốt cuộc chỉ là sự tái hiện thông tin ở tầng diện thị giác thôi sao ạ?
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于