意象
[yì xiàng] [意 象]
hình ảnh; hình tượng
所以译诗与其说是语码转换,不如说是审美意象的艺术重塑。
suǒ yǐ yì shī yǔ qí shuō shì yǔ mǎ zhuǎn huàn, bù rú shuō shì shěn měi yì xiàng de yì shù chóng sù.Cho nên dịch thơ nói là chuyển đổi mã ngôn ngữ, chi bằng nói là sự tái định hình nghệ thuật của hình tượng thẩm mỹ.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……你这种看法太片面了,古人何尝不是借自然意象来批判现实呢?
nǐ zhè zhǒng kàn fǎ tài piàn miàn le, gǔ rén hé cháng bú shì jiè zì rán yì xiàng lái pī pàn xiàn shí ne?Quan điểm này của em quá phiến diện, người xưa nào có không mượn hình ảnh thiên nhiên để phê phán thực tại?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝原来如此,那么白雪、胡笳这些意象,也承载着特殊的权力叙事吗?
yuán lái rú cǐ, nà me bái xuě, hú jiā zhè xiē yì xiàng, yě chéng zài zhe tè shū de quán lì xù shì ma?Hóa ra là vậy, vậy các hình tượng như tuyết trắng, đàn hồ già cũng mang tự sự quyền lực đặc thù sao?
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển