意外
[yì wài] [意 外]
bất ngờ; tai nạn; sự cố
料想不到;出于意料。
今天听到这个意外的消息。
jīn tiān tīng dào zhè ge yì wài de xiāo xī.Hôm nay nghe được tin tức bất ngờ này.
Tai nạn; sự cố ngoài ý muốn
意料之外的不幸事件。
开车要注意安全,防止发生意外。
kāi chē yào zhù yì ān quán, fáng zhǐ fā shēng yì wài.Lái xe phải chú ý an toàn, phòng ngừa xảy ra tai nạn.
个
这倒让我有点意外,意见竟然如此一致。
zhè dǎo ràng wǒ yǒu diǎn yì wài, yì jiàn jìng rán rú cǐ yí zhì.Điều này khiến tôi hơi bất ngờ, ý kiến lại thống nhất đến vậy.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不这次严重意外导致他终身致残。
zhè cì yán zhòng yì wài dǎo zhì tā zhōng shēn zhì cán.Tai nạn nghiêm trọng lần này khiến anh ấy tàn tật suốt đời.
对啊,他们发生意外时,往往没有任何保障。
duì a, tā men fā shēng yì wài shí, wǎng wǎng méi yǒu rèn hé bǎo zhàng.Đúng thế ạ, lúc họ gặp tai nạn thì thường chẳng có bảo đảm nào cả.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do