好歹
[hǎo dǎi] [HẢO 歹]
tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất; dù sao đi nữa
表示无论如何,或指好坏、意外事故。
你好歹吃点东西再出发,路上会很耗体力。
nǐ hǎo dǎi chī diǎn dōng xī zài chū fā, lù shang huì hěn hào tǐ lì.Dù sao thì bạn cũng nên ăn chút gì đó rồi hãy xuất phát, đi đường sẽ tốn sức lắm.
chuyện bất trắc; tốt xấu
指好坏或意外的灾祸
他要是有个好歹,我怎么向他父母交代?
tā yào shi yǒu gè hǎo dǎi, wǒ zěn me xiàng tā fù mǔ jiāo dài?Nếu anh ấy có chuyện gì bất trắc, tôi làm sao ăn nói với bố mẹ anh ấy?