不顾
[bù gù] [BẤT 顾]
bất chấp; không quan tâm
他不顾大家的反对,坚持离开公司。
tā bú gù dà jiā de fǎn duì, jiān chí lí kāi gōng sī.Anh ấy bất chấp sự phản đối của mọi người, kiên quyết rời khỏi công ty.
所以要找到平衡。既不能完全不顾现实,也不该轻易放弃理想。
suǒ yǐ yào zhǎo dào píng héng. jì bù néng wán quán bú gù xiàn shí, yě bù gāi qīng yì fàng qì lǐ xiǎng.Vì vậy cần tìm được sự cân bằng. Không thể hoàn toàn bỏ qua thực tế, cũng không nên dễ dàng từ bỏ lý tưởng.
Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người那在您看来,怎样才能从源头上扭转大家只在乎版面而不顾质量的浮躁风气呢?
nà zài nín kàn lái, zěn yàng cái néng cóng yuán tóu shàng niǔ zhuǎn dà jiā zhǐ zài hū bǎn miàn ér bú gù zhì liàng de fú zào fēng qì ne?Vậy theo góc nhìn của thầy, làm thế nào mới có thể đảo ngược từ gốc rễ thói phù phiếm chỉ màng đến dung lượng trang in mà xem nhẹ chất lượng ạ?
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有他不顾危险冲进了火场救人。
tā bú gù wēi xiǎn chōng jìn le huǒ chǎng jiù rén.Anh ấy không quản nguy hiểm lao vào đám cháy cứu người.