不理
[bù lǐ] [BẤT 理]
1.từ chối thừa nhận; không chú ý đến; làm ngơ
不理睬、不搭理或不理会。
他今天心情不好,无论别人说什么都不理。
tā jīn tiān xīn qíng bù hǎo, wú lùn bié rén shuō shén me dōu bù lǐ.Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt, dù người khác nói gì anh ấy cũng không thèm đoái hoài.
2.không quản, không quan tâm giải quyết
不料理、不处理或不照管
他整天沉迷网络游戏,对家里的杂事一概不理。
tā zhěng tiān chén mí wǎng luò yóu xì, duì jiā lǐ de zá shì yí gài bù lǐ.Nó suốt ngày chìm đắm vào trò chơi điện tử, việc vặt trong nhà thì hoàn toàn không quản.
他一直皱着眉头不理人,是不是心情不太好?
tā yì zhí zhòu zhe méi tóu bù lǐ rén, shì bu shì xīn qíng bú tài hǎo?Cụ cứ nhíu mày không để ý đến ai, có phải tâm trạng không tốt không?
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去他很努力,然而成绩并不理想。
tā hěn nǔ lì, rán ér chéng jì bìng bù lǐ xiǎng.Cậu ấy rất nỗ lực, tuy nhiên thành tích lại không lý tưởng.
对,机器如果不理解上下文,很容易判断错误。
duì, jī qì rú guǒ bù lǐ jiě shàng xià wén, hěn róng yì pàn duàn cuò wù.Đúng, máy móc nếu không hiểu ngữ cảnh, rất dễ phán đoán sai.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定