置之不理
[zhì zhī bù lǐ] [置 之 BẤT 理]
không đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ; bỏ qua một bên
万一对方置之不理,甚至试图掩盖证据,我又该如何应对?
wàn yī duì fāng zhì zhī bù lǐ, shèn zhì shì tú yǎn gài zhèng jù, wǒ yòu gāi rú hé yìng duì?Vạn nhất đối phương phớt lờ, thậm chí tìm cách che đậy chứng cứ thì em phải xử lý thế nào?
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức